Từ: diêu, dao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ diêu, dao:

搖 diêu, dao摇 diêu, dao遙 diêu, dao遥 diêu, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: diêu,dao

diêu, dao [diêu, dao]

U+6416, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [招搖] chiêu diêu;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 搖

(Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.
◎Như: diêu thủ
vẫy tay, diêu đầu lắc đầu.
◇Nguyễn Trãi : Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.

(Động)
Quấy nhiễu.

(Danh)
Họ Diêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.

gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
dao, như "dao động" (btcn)
diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
vêu, như "vêu lên" (btcn)

Chữ gần giống với 搖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搖

, ,

Chữ gần giống 搖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖

diêu, dao [diêu, dao]

U+6447, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 搖;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 摇

Giản thể của chữ .

dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)

Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: DAO

đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅

Chữ gần giống với 摇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摇

, ,

Chữ gần giống 摇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇

diêu, dao [diêu, dao]

U+9059, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 遙

(Tính) Xa.
◎Như: diêu viễn
xa xôi.

(Tính)
Dài.
◇Lí Bạch : Diêu dạ hà man man (Nam bôn thư hoài ) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.

diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)

Chữ gần giống với 遙:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遙

,

Chữ gần giống 遙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙

diêu, dao [diêu, dao]

U+9065, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遙;
Pinyin: yao2, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 遥

Giản thể của chữ .

diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (gdhn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (gdhn)
rao, như "rêu rao" (gdhn)

Nghĩa của 遥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DAO

xa。遥远。
遥望
nhìn ra xa; nhìn từ xa
千里之遥。
cách xa nghìn dặm
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa
Từ ghép:
遥测 ; 遥控 ; 遥遥 ; 遥远

Chữ gần giống với 遥:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遥

,

Chữ gần giống 遥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao

dao:con dao, lưỡi dao
dao𫥿: 
dao:dao động
dao:dao động
dao:dân tộc Dao, người Dao
dao:cây quỳnh cành dao
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:ca dao, đồng dao
dao:ca dao, đồng dao
dao:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
dao:con dao
dao:con dao
dao:dao (cá đuối)
dao:dao (cá đuối)
dao: 
diêu, dao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêu, dao Tìm thêm nội dung cho: diêu, dao